“Bỏ túi” cách nói xin chào – cảm ơn

Với nhân sự nghề khách sạn, hằng ngày sẽ đón tiếp và phục vụ cho rất nhiều khách nước ngoài đến từ các quốc gia – châu lục khác nhau. Vì chúng ta chẳng thể nào học hết được tất cả ngôn ngữ trên thế giới này nhưng vẫn có thể “bỏ túi” cách nói xin chào – cảm ơn – tạm biệt bằng một số ngôn ngữ phổ biến. Cùng gtop học nhé!

“Bỏ túi” cách nói xin chào - cảm ơn - tạm biệt bằng 40 thứ tiếng, kiến thức hữu ích cho nhân viên khách sạn

Bạn có thể chào khách bằng bao nhiêu thứ tiếng? (Ảnh nguồn Le Pavillon Hoian Boutique Hotel & Spa)

► Vì sao nên học nói xin chào – cảm ơn – tạm biệt bằng nhiều thứ tiếng?

Thử đặt trong hoàn cảnh này: nếu bạn là khách du lịch đến từ một quốc gia sử dụng ngôn ngữ riêng (không phải ngôn ngữ toàn cầu – tiếng Anh), nếu được nhân viên khách sạn chào hay cảm ơn bằng “tiếng nước mình” thì bạn sẽ cảm thấy như thế nào? Một chút vui, một chút thân thuộc và có cả sự cảm mến với nhân viên khách sạn.

Tất nhiên nếu bạn giao tiếp thành thạo bằng nhiều thứ tiếng thì càng tốt – nhưng với phần đông nhân sự nghề khách sạn, việc chỉ cần học nói xin chào – cảm ơn – tạm biệt cũng là cách bạn chiếm được cảm tình nơi khách lưu trú.


► Cách nói xin chào – cảm ơn – tạm biệt bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau

Danh sách các thứ tiếng chia sẻ trong bài viết được GTOP chọn lọc theo những thị trường quốc tế có lượng khách đến Việt Nam lớn. Dưới đây là cách nói xin chào – cảm ơn – tạm biệt bằng một số ngôn ngữ đã được phiên âm sang tiếng Việt:

(Dạng bài có bảng này có thể hiển thị không đầy đủ trên giao diện điện thoại, mời bạn xem chi tiết bằng file Driver: Tại đây)

– Ngôn ngữ châu Á

 

Ngôn ngữ

 

 

Xin chào

 

 

Cảm ơn

 

 

Tạm biệt

 

 

Trung Quốc

 

 

+ ne ho/ lay ho (tiếng Quảng Đông)

 

+ nee how (tiếng Quan thoại)

 

+ dsao (tiếng Đài Loan – thân mật hơn)

 

 

+ xie xie

 

 

+ Zài jiàn [tzai jien] (tiếng Quảng Đông)

 

+ joigin [tzai jien]/ bai-bai (tiếng Quan thoại)

 

 

Hàn Quốc

 

 

+ an-nyeong-ha-se-yo

 

+ an-nyeong (thân mật)

 

 

+ komapsumnita

 

+ kamsahamnita

 

+ komawoyo

 

 

+ an-nyeong-hi ka-se-yo (nếu bạn là người ở lại)

 

+ an-nyeong-hi kye-se-yo (nếu bạn là người ra đi)

 

 

Nhật Bản

 

 

+ konnichiwa

 

+ doumo (thân mật)

 

 

+ arigato

 

 

+ sayonara

 

+ ja mata ne (hẹn gặp lại)

 

 

Thái Lan

 

 

+ sawa dee-krap (nam nói)

 

+ sawa dee-ka (nữ nói)

 

 

+ kwap-kun krap (nam nói)

 

+ kwap-kun ka (nữ nói)

 

+ kwap-kun makh (cảm ơn rất nhiều)

 

 

+ la gon

 

+ laew phob gan mai (hẹn gặp lại)

 

 

Malaysia

 

 

+ selamat dating

 

+ hai (chào thân mật)

 

 

+ terima kasih

 

 

+ selamat jalan/ selamat tinggal

 

 

Indonesia

 

 

+ halo/ mari

 

+ hey (thân mật)

 

 

+ terima kasih

 

 

+ sampai jumba/ sampai bertemu lagi

 

 

Philippin

 

 

+ kamusta

 

 

+ salamat

 

 

+ paalam

 

 

Lào

 

 

+ sabaidee

 

 

+ khobchai

 

 

+ la

 

 

Campuchia

 

 

+ chum reap sour

 

+ sous-dey (thân mật)

 

 

+ saum arkun

 

 

+ lea

 

 

Myanmar

 

 

+ mingalarba

 

 

+ kyaayjutainpartal

 

 

+ notesaatpartaal

 

 

Ấn Độ (tiếng Hindi)

 

 

+ namaste

 

 

+ dhanyavaad

 

 

+ alvida

 

+ fir milenge

 

 

Bhutan (tiếng Dzongkha)

 

 

+ kuzu-zangpo

 

 

+ kadinche

 

 

+ log jay gay

 

 

Kazakhstan

 

 

+ salem (nói với người cùng tuổi hoặc nhỏ hơn

 

+ assalamu aleikum (với người lớn tuổi hơn)

 

 

+ rahmet

 

 

+ saw bol

 

 

Uzbekistan

 

 

+ assalomu alaykum

 

+ salom (thân mật)

 

 

+ rakhmat

 

+ tashakkur

 

 

+ xayr

 

 

Mông Cổ

 

 

+ saa-yen baya-nu

 

+ say-noo (thân mật)

 

 

+ bayarlalaa

 

 

+ bayartai

 

“Bỏ túi” cách nói xin chào - cảm ơn - tạm biệt bằng 40 thứ tiếng, kiến thức hữu ích cho nhân viên khách sạn

Khách Hàn Quốc đến Việt Nam ngày càng đông nên bạn nhớ bỏ túi vài câu tiếng Hàn


– Ngôn ngữ châu Âu

 

Ngôn ngữ

 

 

Xin chào

 

 

Cảm ơn

 

 

Tạm biệt

 

 

Anh

 

 

+ hello/ hi

 

 

+ thank you

 

+ thank you so much/ very much

 

 

+ good bye

 

+ see you again

 

 

Pháp

 

 

+ bonjour

 

+ salut [sah-LUU] (chào thân mật)

 

 

+ merci

 

 

+ adieu [ah-dy(o)h]

 

+ au revoir [oh-vwahr]

 

+ à bientot (hẹn gặp lại)

 

 

Nga

 

 

+ zdra-stvooy-tyeh

 

+ pree-vyet (thân mật)

 

 

+ spasibo

 

 

+ do-sve-danya/ pa-ka/

 

 

Tây Ban Nha

 

 

+ o-la

 

+ alo (thân mật)

 

 

+ gracias [gra-see-us]

 

 

+ despedida

 

+ (h)asta la vista (hẹn gặp lại) (âm h câm)

 

 

Bồ Đào Nha

 

 

+ oh-lah

 

+ oi/ boas/ alô (thân mật)

 

 

+ obrigado

 

 

+ adesus

 

+ até logo (hẹn gặp lại)

 

 

Đức

 

 

+ guten tag [gootan tag]

 

+ halo/ tag [tahg] (chào thân mật)

 

 

+ dan-kah

 

 

+ owf veederzayn

 

+ bis dann/ bis bald (hẹn gặp lại)

 

 

Ý

 

 

+ buon giorno

 

+ ciao [chow]/ salvay (thân mật)

 

 

+ grazie

 

 

+ arrivederci/ addio

 

 

Nauy

 

 

+ god dag

 

+ hei (thân mật)

 

 

+ takk

 

 

+ farvel/ ha-det-bra/ ha-day

 

 

Đan Mạch

 

 

+ hallo

 

+ hej (chào thân mật)

 

 

+ tak

 

 

+ farvel/ hej hej

 

+ vi-saiss (hẹn gặp lại)

 

 

Thụy Điển

 

 

+ god dag

 

+ sha/ hej (thân mật)

 

 

+ tack

 

 

+ hey-doh/ ah-yeu

 

+ vi-saiss (hẹn gặp lại)

 

 

Thụy Sĩ

 

 

+ grew-tsi

 

+ hallo (chào thân mật)

 

 

+ grazia

 

 

 

 

Hà Lan

 

 

+ choodendach

 

+ hoi (chào thân mật)

 

 

+ bedanken

 

 

+ tut-zeens/ dach/ doei

 

 

Ba Lan

 

 

+ jeyn dob-ry

 

+ cheshch (thân mật)

 

 

+ dziekuje

 

 

+ dzen-nai

 

+ do zohbahchanya (hẹn gặp lại)

 

 

Phần Lan

 

 

+ huu-vaa pigh-vaa

 

+ moi/ terve (chào thân mật hơn)

 

 

+ kiitos

 

 

+ nakemiin

 

 

Bulgari

 

 

+ zdravei (nói với 1 người)

 

+ zdraveite (nói với nhiều người)

 

+ zdrasti (cách chào thân mật)

 

 

+ blagodarya

 

 

+ sbogom

 

 

Hungari

 

 

+ jó napot

 

+ sairvoose/ seeya (thân mật)

 

 

+ koszonom/ koszi

 

+ nagyon koszonom (nhiều)

 

 

+ viszlát

 

 

Croatia

 

 

+ bok: xin chào

 

+ dobro jutro: chào buổi sáng

 

+ dobar dan: chúc một ngày tốt lành

 

+ dobar vecer: chào buổi tối

 

 

+ zahvaliti

 

 

+ dohvijenya

 

 

Séc

 

 

+ dobrý den

 

+ ahoj (cách chào thân mật)

 

 

+ dêkuji

 

 

+ sbohem

 

+ nah skle-dan-oh

 

+ ahoj (hẹn gặp lại)

 

 

Hy Lạp

 

 

+ yah sahss

 

+ yah soo (thân mật)

 

 

+ efharisto

 

 

+ yasou

 

 

Thổ Nhĩ Kỳ

 

 

+ merhaba

 

+ selam [sellum] (thân mật)

 

 

+ tesekkur ederim

 

 

+ hosca kal

 


– Ngôn ngữ một số khu vực khác

 

Ngôn ngữ

 

 

Xin chào

 

 

Cảm ơn

 

 

Tạm biệt

 

 

Ả Rập

 

 

+ assalam alaykum

 

+ marhaban (thân mật)

 

 

+ shakar

 

 

+ maas salama

 

+ wadaeaan

 

 

Latinh

 

 

+ salve

 

 

+ gratias ago

 

 

+ vale

 

 

Hawai

 

 

+ aloha

 

 

+ mahalo

 

 

+ aloha

 

 

Maldives

 

 

+ assalaamu alaikum

 

+ kihineh (thân mật)

 

 

+ sabkaa

 

+ shukuriyaa

 

 

 

 

New Zealand (tiếng Maori)

 

 

+ kia ora

 

 

+ tika hoki

 

+ ka pai

 

 

+ Haere ra (người ở lại nói)

 

+ eh nohoh rah (người rời đi nói)

 

(Trên phiên bản điện thoại, dạng bài kẻ bảng này có thể hiển thị không đầy đủ, bạn vui lòng xem chi tiết bằng máy tính hoặc xem trên Driver: Tại đây)


Với những từ chưa chắc chắn về cách đọc, bạn nhớ kiểm tra lại bằng tính năng phát âm (biểu tượng chiếc loa) của Google dịch nhé. Vì có một số từ có âm câm nên “nhìn thế nhưng chưa chắc phát âm thế” và bên cạnh đó để giúp nhận biết trọng âm của từ.

Nhân sự nghề khách sạn, đặc biệt là nhân viên lễ tân – nên xem khách nước ngoài lưu trú trong khách sạn mình chủ yếu đến từ nước nào, chọn lọc ra ngôn ngữ tương ứng để học từ danh sách GTOP chia sẻ trên đây. Điều quan trọng khi học một ngoại ngữ là thực hành – nếu sử dụng nhiều thì bạn sẽ nhớ lâu thôi…​