Bảng xếp hạng danh tiếng thương hiệu người nổi tiếng tại Hàn Quốc - Tháng 10.2022 - BTS và BLACKPINK mãi "giậm chân" ở top đầu

Bảng xếp hạng danh tiếng thương hiệu người nổi tiếng tại Hàn Quốc - Tháng 10.2022 - BTS và BLACKPINK mãi "giậm chân" ở top đầu Danh sách bao gồm nhóm nhạc thần tượng, ca sĩ, diễn viên, vận động viên và các tên tuổi lớn tại Hàn Quốc. 1. BTS - 9.921.620 điểm (tăng 24.15%) 2. BLACKPINK - 6.565.540 điểm (giảm 35.22%) 3. Son Heung Min (Cầu Thủ Bóng Đá) - 6.434.523 điểm (giảm 7.97%) 4. IU - 6.331.900 điểm (giảm 2.19%) 5. Lim Young Woong - 6.059.274 điểm (giảm 1.58%) 6. Kim Min Jae (Cầu Thủ Bóng Đá) - 5.358.422 điểm 7. SNSD 8. Kim Yuna (Cựu VĐV Trượt Băng) 9. NewJeans 10. Yoo Jae Suk 11. TWICE 12. IVE 13. EXO 14. Kang Daniel 15. NCT 16. Red Velvet 17. Park Eun Bin 18. SEVENTEEN 19. Lee Chan Won 20. Young Tak 21. Gong Yoo 22. Baek Jong Won (Đầu Bếp) 23. SNSD Taeyeon 24. (G)I-DLE 25. Kim Ho Joong 26. Lee Jung Jae 27. Kim Hye Soo 28. ASTRO Cha Eun Woo...
quảng cáo

Danh sách bao gồm nhóm nhạc thần tượng, ca sĩ, diễn viên, vận động viên và các tên tuổi lớn tại Hàn Quốc.

1. BTS - 9.921.620 điểm (tăng 24.15%)

2. BLACKPINK - 6.565.540 điểm (giảm 35.22%)

3. Son Heung Min (Cầu Thủ Bóng Đá) - 6.434.523 điểm (giảm 7.97%)

4. IU - 6.331.900 điểm (giảm 2.19%)

5. Lim Young Woong - 6.059.274 điểm (giảm 1.58%)

6. Kim Min Jae (Cầu Thủ Bóng Đá) - 5.358.422 điểm

Bảng xếp hạng danh tiếng thương hiệu người nổi tiếng tại Hàn Quốc - Tháng 10.2022 - BTS và BLACKPINK mãi

7. SNSD

8. Kim Yuna (Cựu VĐV Trượt Băng)

9. NewJeans

10. Yoo Jae Suk

11. TWICE

12. IVE

13. EXO

14. Kang Daniel

15. NCT

16. Red Velvet

17. Park Eun Bin

18. SEVENTEEN

19. Lee Chan Won

20. Young Tak

21. Gong Yoo

22. Baek Jong Won (Đầu Bếp)

23. SNSD Taeyeon

24. (G)I-DLE

25. Kim Ho Joong

26. Lee Jung Jae

27. Kim Hye Soo

28. ASTRO Cha Eun Woo

29. Lee Hyo Ri

30. SNSD YoonA

31. Oh My Girl

32. Lee Seung Gi

33. Lee Sang Min

34. LE SSERAFIM

35. Ryu Hyun Jin (VĐV Bóng Chày)

36. MAMAMOO

37. Lee Byung Hun

38. Lee Jung Hyun

39. Jung Woo Sung

40. THE BOYZ

41. aespa

42. Kim Jong Kook

43. Jeon Hyun Moo

44. Ma Dong Seok

45. Kim Go Eun

46. Kim Jong Min

47. Oh Eun Young (Bác Sĩ Tâm Lý)

48. Song Ga In

49. Ahn Sung Ki

50. Stray Kids

51. BTOB

52. Jeong Dong Won

53. Lee Se Young

54. EXID

55. Park Seo Joon

56. Im Chang Jung

57. So Ji Sub

58. Sung Si Kyung

59. MONSTA X

60. Kim Jun Ho

61. Kim Shin Young

62. Jang Yoon Jeong

63. Wi Ha Joon

64. Jay Park

65. Son Suk Ku

66. Jang Min Ho

67. Hong Jin Young

68. Kang Dong Won

69. Uhm Ji Won

70. Red Velvet Joy

71. Kim Yeon Koung (VĐV Bóng Chuyền)

72. Homies

73. Zico

74. Nam Ji Hyun

75. Ryu Jun Yeol

76. NMIXX

77. BTOB Yook Sung Jae

78. Song Ji Hyo

79. fromis_9

80. Jessi

81. Kim Tae Ri

82. Lee Jong Won

83. Jannabi

84. Tak Jae Hoon

85. Hong Hyun Hee

86. Ji Chang Wook

87. Lee Ha Na

88. Kep1er

89. Go Kyung Pyo

90. Lee Seung Yoon

91. KyoungSeo

92. Kim Hee Jae

93. Lee Young Ji

94. Heo Jae (HLV Bóng Rổ)

95. Park Hyo Shin

96. BE'O

97. Choi Yena

98. Jung So Min

99. Jung Chae Yeon

100. Yum Jung Ah

-----

Nguồn tin: K CRUSH ĐỘNG